Máy lọc dầu thủy lực chân không Máy lọc chân không kiểu đĩa loại PG

Máy lọc gốm chân không
Đây là loại máy lọc gốm thế hệ thứ 2 có thể vận hành tốt hơn và được tối ưu hóa bằng việc sử dụng kỹ thuật gốm tiên tiến của thế giới và đặc biệt còn được kết hợp tất cả các đặc tính của nguyên liệu lọc và điều kiện kỹ thuật.
Máy lọc để sử dụng cho các nhà máy quặng như: đồng, chì, kẽm, sắt, bạc, vàng, Apatit và sulfur. Kết quả của những máy lọc này rất tốt do đó nó mang lại nhiều cái nhìn khả quan về kinh tế và xã hội.

 Máy lọc chân không thùng tròn kiểu lọc ở ngoài 

Máy lọc chân không thùng tròn kiểu lọc ở ngoài

 Máy lọc chân không thùng tròn kiểu lọc ở ngoài

Máy này chủ yếu dùng để lọc quặng vàng với nhu cầu hàm lượng nước thấp và đường kính hạt nhỏ, lọc quặng tinh phi kim loại và kim loại màu. Nó được sử dụng rộng rãi để khử nước cho tinh quặng kim loại màu (như vàng, bạc, đồng, chì, kẽm và niken v.v.) sau khi tuyển nổi, lọc tinh quặng phi kim loại (như lưu huỳnh, photpho, hoạt thạch, huỳnh thạch), lọc than sạch sau khi tuyển nổi, cũng có thể phân ly thể rắn giữa thể lỏng của thể lỏng huyền phù không dễ lắng xuống, là thiết bị chủ yếu trong ngành công nghiệp tuyển quặng, luyện kim, hóa chất, than, làm giấy v.v.

Thông số kỹ thuật máy lọc chân không ống tròn kiểu lọc ở ngoài:

Kiểu cỡ

Diện tích lọc

(m²)

Kích thước thùng quay (mm)

Tốc độ vòng quay (rpm)

Công  suất (r/h)

Năng suất mô tơ điện thùng quay(kw)

Năng suất mô tơ điện trộn khuấy(kw)

Kích thước hình dáng  (mm)

Trọng lượng

(t)

Đường kính

Chiều dài

GW-3

3

1600

710

0.133/0.335

1.2

1.5

0.8

1727×1938×1290

2.36

GW-5

5

1600

1120

0.1-2

2

1.5

0.8

2657×2400×2050

3.76

GW-8

8

2000

1400

0.1-2

3.2

1.5

0.8

3243×2945×2370

4.88

GW-12

12

2000

2000

0.1-2

4.8

1.5

0.75

3843×2892×2370

5.6

GW-20

20

2500

2650

0.14-0.54

3-8

4

2.2

4480×4085×2890

10.6

GW-30

30

3350

3000

0.12-0.56

4.5-12

5.5

3

5200×4910×3743

17.2

GW-40

40

3350

4000

0.12-0.56

6-16

5.5

3

6200×4910×3743

19.5

GW-50

50

3350

5000

0.12-0.56

7.5-20

5.5

4

6200×4910×3743

21